← Từ điển

outfly

C2 verb

outfly /aʊtˈflaɪ/ nghĩa là bay giỏi hơn, bay nhanh hơn, bay xa hơn

Các nghĩa

  1. bay giỏi hơn, bay nhanh hơn, bay xa hơn

    To fly better, faster, or further than.

    transitive

  2. vượt trội, xuất sắc hơn

    To exceed, or excel at.

    figuratively

    She gave thee beauty — shaft of eyes, / That every shaft of war outflies!

Dạng khác