← Từ điển

outclass

C2 verb

outclass /aʊtˈklæs/ nghĩa là vượt trội hơn hẳn, hơn hẳn về đẳng cấp

Các nghĩa

  1. vượt trội hơn hẳn, hơn hẳn về đẳng cấp

    to surpass something or somebody else, so as to appear to be in a higher class

    transitive

    In the IQ test, he outclassed all the other applicants.

Dạng khác