← Từ điển

outcast

B2 adj

outcast /ˈaʊtkæst/ nghĩa là bị ruồng bỏ, bị xã hội xa lánh

Các nghĩa

  1. bị ruồng bỏ, bị xã hội xa lánh

    That has been cast out; banished, ostracized.

    O, horrible fate! Outcast, rejected, / As one with pestilence infected!

Dạng khác