← Từ điển

outcast

B2 verb

outcast /ˈaʊtkæst/ nghĩa là trục xuất, đày ải

Các nghĩa

  1. trục xuất, đày ải

    To cast out; to banish.

    transitive

    I feel outcast.

    Tom is an outcast.

    I don't want to be an outcast.

Dạng khác