← Từ điển

outbid

C1 verb

outbid /aʊtˈbɪd/ nghĩa là trả giá cao hơn

Các nghĩa

  1. trả giá cao hơn

    To bid more than (somebody else) in an auction.

    transitive

    Tom outbid me.

    Tom outbid Mary.

    Ziri outbid everyone at the auction.

Dạng khác