← Từ điển

organically

C2 adv

organically /oɹˈɡænɪkli/ nghĩa là một cách hữu cơ

Các nghĩa

  1. một cách hữu cơ

    In an organic manner.

    Do you buy organically grown vegetables?

  2. như một sinh vật sống

    In the manner of a living organism.

  3. như một phần của tổng thể có tổ chức

    As part of an organized whole.

  4. vốn có, tự nhiên

    Inherently, naturally or constitutionally.

  5. từ chất hữu cơ

    From, or using organic matter.

  6. theo phương pháp canh tác hữu cơ

    With regard to organic husbandry.

Dạng khác