← Từ điển

oratorio

C2 noun

oratorio /ɔɹə'to:ɹeoʋ/ nghĩa là oratorio, nhạc kịch tôn giáo (không có trang phục, cảnh trí hay diễn xuất)

Các nghĩa

  1. oratorio, nhạc kịch tôn giáo (không có trang phục, cảnh trí hay diễn xuất)

    A musical composition, often based on a religious theme; similar to opera but with no costume, scenery or acting.

    I don't mean Vivaldi's, I mean Haydn's Oratorio. Do you know it?

Dạng khác