operant
operant nghĩa là người thao tác, vật thao tác
Các nghĩa
-
người thao tác, vật thao tác
An operative person or thing.
-
hành vi tạo ra hậu quả (trong tâm lý học hành vi)
Any of a class of behaviors that produce consequences by operating (i.e., acting) upon the environment.
Dạng khác
- operants plural