← Từ điển

operant

C2 noun

operant nghĩa là người thao tác, vật thao tác

Các nghĩa

  1. người thao tác, vật thao tác

    An operative person or thing.

  2. hành vi tạo ra hậu quả (trong tâm lý học hành vi)

    Any of a class of behaviors that produce consequences by operating (i.e., acting) upon the environment.

Dạng khác