opened
opened /ˈoʊpənd/ nghĩa là đã mở
Các nghĩa
-
đã mở
Having undergone opening.
Suddenly the heavens opened.
Strange to say, the door opened of itself.
Waves of joy drift through my opened heart.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ