← Từ điển

omurice

C2 noun

omurice /ˈɒmuˌɹaɪs/ nghĩa là cơm trứng ốp la kiểu Nhật (trứng cuộn bọc cơm trộn sốt cà chua)

Các nghĩa

  1. cơm trứng ốp la kiểu Nhật (trứng cuộn bọc cơm trộn sốt cà chua)

    A Japanese dish consisting of an egg omelette with rice mixed with ketchup in the center.

    uncountable

    I ate an Omurice.