oleo
oleo nghĩa là giảm chấn thủy lực (bộ phận hấp thụ năng lượng trong càng máy bay)
Các nghĩa
-
giảm chấn thủy lực (bộ phận hấp thụ năng lượng trong càng máy bay)
The various fats and oils that go into the making of margarine.
Dạng khác
- oleos plural