← Từ điển

oka

C1 noun

oka /ˈɒkə/ nghĩa là đơn vị đo thể tích ở Ai Cập (khoảng 1,2 lít)

Các nghĩa

  1. đơn vị đo thể tích ở Ai Cập (khoảng 1,2 lít)

    A unit of volume in Egypt (and formerly Turkey) corresponding to about 1.2 litres.

    Will Mr Oka teach English?

    I wonder if Mr. Oka will teach English.

    We plan to have a party for Mr. Oka next Sunday.

Dạng khác