obsidian
us /əbˈsɪd.i.ən/
obsidian /ˌɒbˈsɪd.i.ən/ nghĩa là đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch
Các nghĩa
-
đá vỏ chai · hắc diện thạch · hắc diệu thạch
A type of naturally occurring black glass produced by volcanoes.
Obsidian is translucent.
Obsidian is an igneous rock.
Obsidian comes from volcanoes.
-
màu đen hơi xanh
A slightly bluish black, the color of obsidian glass.
Dạng khác
- obsidians plural