← Từ điển

obsidian

C1 noun
us /əbˈsɪd.i.ən/

obsidian /ˌɒbˈsɪd.i.ən/ nghĩa là đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch

Các nghĩa

  1. đá vỏ chai · hắc diện thạch · hắc diệu thạch

    A type of naturally occurring black glass produced by volcanoes.

    uncountable · usually

    Obsidian is translucent.

    Obsidian is an igneous rock.

    Obsidian comes from volcanoes.

  2. màu đen hơi xanh

    A slightly bluish black, the color of obsidian glass.

    uncountable · usually

Dạng khác