← Từ điển

oblivion

B2 verb

oblivion /əˈblɪviːən/ nghĩa là xóa sạch, chôn vùi vào quên lãng

Các nghĩa

  1. xóa sạch, chôn vùi vào quên lãng

    To consign to oblivion; to efface utterly.

    transitive

    Tom fell into oblivion.

    I feel as if I've been thrown into oblivion.

    This cooking technique has passed into oblivion.

Dạng khác