← Từ điển

obligingly

C2 adv

obligingly nghĩa là một cách ân cần, sẵn lòng giúp đỡ

Các nghĩa

  1. một cách ân cần, sẵn lòng giúp đỡ

    In an obliging manner; so as to oblige another; as a favour to another.

    'I'll see to that for you, Miss Clara,' he said obligingly.

    Speaker obligingly changed the angle of his cutting.

Dạng khác