← Từ điển

nubbin

C2 noun

nubbin /ˈnʌbɪn/ nghĩa là mẩu, cuống nhỏ (như cuống bắp, cuống quả chưa phát triển, núm vú)

Các nghĩa

  1. mẩu, cuống nhỏ (như cuống bắp, cuống quả chưa phát triển, núm vú)

    A stub, especially a stub of undeveloped corn or fruit or nipple.

  2. u nhỏ, cục nhỏ, mấu nhỏ

    A small protuberance, bud, bump, or knob.

    informal

    As an avid button collector, I have had to develop an efficient way of removing the nubbin of thread from the buttonhole.

  3. âm vật

    Synonym of clitoris.

    euphemistic · slang · vulgar

Dạng khác