← Từ điển

north

A2 adv
us /noɹθ/gen /nɔː(ɹ)θ/

north /noːθ/ nghĩa là về phía bắc

Các nghĩa

  1. về phía bắc

    Toward the north; northward; northerly.

    Switzerland is north of Italy.

    We headed north.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Bạn hay nuốt phụ âm cuối