nog
nog /nɑɡ/ nghĩa là xây gạch chèn
Các nghĩa
-
xây gạch chèn
to fill in, as between scantling, with brickwork.
-
đóng chốt gỗ
to fasten, as shores, with treenails.
Dạng khác
- nogs present, singular, third-person
- nogging participle, present
- nogged participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ