← Từ điển

nock

C2 intj

nock /nɑk/ nghĩa là lắp tên vào dây cung

Các nghĩa

  1. lắp tên vào dây cung

    Fit the arrow to your bowstring.

    Did you nock an arrow?

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối