← Từ điển

nitpicker

C2 noun

nitpicker /ˈnɪt.pɪk.ə(ɹ)/ nghĩa là người hay bới lông tìm vết, người soi mói

Các nghĩa

  1. người hay bới lông tìm vết, người soi mói

    One who nitpicks (finds fault in unimportant details).

    What a nitpicker!

    He’s a real nitpicker.

    He is really a nitpicker.

Dạng khác