← Từ điển

nit

C1 noun

nit /nɪt/ nghĩa là trứng chấy, trứng rận

Các nghĩa

  1. trứng chấy · trứng rận

    The egg of a louse.

    Stop nit-picking.

    He's always nit-picking.

  2. trứng chấy, trứng rận

    A young louse.

  3. chấy, rận

    A head louse regardless of its age.

    ireland · uk · broadly

  4. kẻ ngốc, đồ ngốc

    A fool, a nitwit.

    uk · slang

  5. khuyết điểm nhỏ, lỗi vặt

    A minor shortcoming; the object of a nitpick.

  6. người hay bới lông tìm vết

    A nitpicker.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn