nit
nit /nɪt/ nghĩa là sống như kẻ nghiện
Các nghĩa
-
sống như kẻ nghiện
To have the modus vivendi of a drug addict, to live the life of a nitty.
Stop nit-picking.
He's always nit-picking.
Dạng khác
- nits present, singular, third-person
- nitting participle, present
- nitted participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn