← Từ điển

nit

C1 noun

nit /nɪt/ nghĩa là trứng chấy, trứng rận

Các nghĩa

  1. trứng chấy, trứng rận

    A candela per square metre.

    This brightness of this LCD screen is between 900 and 1000 nits.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn