← Từ điển

nip

B2 verb

Các nghĩa

  1. phóng nhanh, tạt qua

    To make a quick, short journey or errand, usually a round trip.

    informal

    Why don’t you nip down to the grocer’s for some milk?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn