nihil
nihil /ˈnɪ.hɪl/ nghĩa là sự không trả lời (trong tố tụng)
Các nghĩa
-
sự không trả lời (trong tố tụng)
A nihil dicit.
-
hư vô, không tồn tại
nothingness, nonbeing
I shall no longer believe all the visions of my youth: They have dissolved into nihil.
Dạng khác
- nihils plural