← Từ điển

nihil

C2 noun

nihil /ˈnɪ.hɪl/ nghĩa là sự không trả lời (trong tố tụng)

Các nghĩa

  1. sự không trả lời (trong tố tụng)

    A nihil dicit.

    countable

  2. hư vô, không tồn tại

    nothingness, nonbeing

    uncountable

    I shall no longer believe all the visions of my youth: They have dissolved into nihil.

Dạng khác