niggle
niggle /ˈnɪɡəl/ nghĩa là tiêu xài hoặc làm một cách vụn vặt
Các nghĩa
-
tiêu xài hoặc làm một cách vụn vặt
To use, spend, or do in a petty or trifling manner.
-
quá chú trọng đến chi tiết vụn vặt
To dwell too much on minor points or on trifling details.
-
bồn chồn, cựa quậy
To fidget, fiddle, be restless.
Dạng khác
- niggles present, singular, third-person
- niggling participle, present
- niggled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ