← Từ điển

niggle

C2 verb

niggle /ˈnɪɡəl/ nghĩa là tiêu xài hoặc làm một cách vụn vặt

Các nghĩa

  1. tiêu xài hoặc làm một cách vụn vặt

    To use, spend, or do in a petty or trifling manner.

    transitive

  2. quá chú trọng đến chi tiết vụn vặt

    To dwell too much on minor points or on trifling details.

    intransitive

  3. bồn chồn, cựa quậy

    To fidget, fiddle, be restless.

    uk · intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ