← Từ điển

nicking

C1 noun

nicking nghĩa là vết cắt nhỏ, vết khía

Các nghĩa

  1. vết cắt nhỏ, vết khía

    A small cut or nick.

    What's that you're nicking?

    He was caught nicking sweets.

    Nicking is probably the wrong word.

  2. đường cắt ở mặt bên do thợ đẽo tạo ra

    The cutting made by the hewer at the side of the face.

Dạng khác