← Từ điển

Nichols

B2 name

Nichols /ˈnɪkəlz/ nghĩa là họ Nichols

Các nghĩa

  1. họ Nichols

    A surname transferred from the given name.

    countable · uncountable

    Nichelle Nichols has passed away.

    Tyre Nichols was murdered by police.

  2. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Contra Costa, California

    An unincorporated community in Contra Costa County, California.

    countable · uncountable

  3. khu phố và làng lịch sử ở thị trấn Trumbull, quận Fairfield, Connecticut

    A neighbourhood and historic village in the town of Trumbull, Fairfield County, Connecticut.

    countable · uncountable

  4. thành phố nhỏ ở quận Muscatine, Iowa

    A minor city in Muscatine County, Iowa.

    countable · uncountable

  5. thị trấn và làng ở quận Tioga, New York

    A town and village therein, in Tioga County, New York.

    countable · uncountable

  6. thị trấn ở quận Marion, South Carolina

    A town in Marion County, South Carolina.

    countable · uncountable

+ 1 nghĩa khác
  1. làng ở quận Outagamie, Wisconsin

    A village in Outagamie County, Wisconsin.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ