← Từ điển

Nicene

C2 noun

Nicene /ˈnaɪ.siːn/ nghĩa là người ủng hộ Kinh Tin Kính Ni-xê

Các nghĩa

  1. người ủng hộ Kinh Tin Kính Ni-xê

    A supporter of the Nicene Creed.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ