Nicene
Nicene /ˈnaɪ.siːn/ nghĩa là người ủng hộ Kinh Tin Kính Ni-xê
Các nghĩa
-
người ủng hộ Kinh Tin Kính Ni-xê
A supporter of the Nicene Creed.
Dạng khác
- Nicenes plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ
Nicene /ˈnaɪ.siːn/ nghĩa là người ủng hộ Kinh Tin Kính Ni-xê
người ủng hộ Kinh Tin Kính Ni-xê
A supporter of the Nicene Creed.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ