nib
nib /nɪb/ nghĩa là lắp ngòi bút
Các nghĩa
-
lắp ngòi bút
To fit (a pen) with a nib.
The pen has a very fine nib.
Once the sketch is completed, ink it with a nib pen.
Dạng khác
- nibs present, singular, third-person
- nibbing participle, present
- nibbed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ