← Từ điển

nib

C2 verb

nib /nɪb/ nghĩa là lắp ngòi bút

Các nghĩa

  1. lắp ngòi bút

    To fit (a pen) with a nib.

    transitive

    The pen has a very fine nib.

    Once the sketch is completed, ink it with a nib pen.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ