Ng
us [(ʔ)əŋ]
Ng /əŋ/ nghĩa là họ Ng (từ tiếng Mân Nam)
Các nghĩa
-
họ Ng (từ tiếng Mân Nam)
A surname from Hokkien
Is that Dũng?
Vietnam's currency is the đồng. Its symbol is "₫".
The letter "ng" is ready to disturb the teachings of that thingamajig.
-
họ Ng (từ tiếng Quảng Đông)
A surname from Cantonese
Dạng khác
- Ngs plural