← Từ điển

Newtonian

C2 adj

Newtonian /n(j)uˈtoʊ.ni.ən/ nghĩa là thuộc về Newton hoặc các định luật, thuyết của ông

Các nghĩa

  1. thuộc về Newton hoặc các định luật, thuyết của ông

    Of or relating to Isaac Newton, or his laws and theories.

    Cats are non-Newtonian fluids.

  2. tuân theo định luật nhớt Newton; có độ nhớt không đổi

    Obeying Newton's law of viscosity; i.e. having a constant viscosity.

  3. thuộc về vật lý cổ điển, không tính đến thuyết tương đối

    Of or relating to classical physics that does not take relativity into account.

  4. thuộc loại kính thiên văn phản xạ dùng gương chính lõm và gương phụ phẳng nghiêng

    Being or relating to a type of reflecting telescope using a concave primary mirror and a flat diagonal secondary mirror.

Dạng khác