Newtonian
Newtonian /n(j)uˈtoʊ.ni.ən/ nghĩa là thuộc về Newton hoặc các định luật, thuyết của ông
Các nghĩa
-
thuộc về Newton hoặc các định luật, thuyết của ông
Of or relating to Isaac Newton, or his laws and theories.
Cats are non-Newtonian fluids.
-
tuân theo định luật nhớt Newton; có độ nhớt không đổi
Obeying Newton's law of viscosity; i.e. having a constant viscosity.
-
thuộc về vật lý cổ điển, không tính đến thuyết tương đối
Of or relating to classical physics that does not take relativity into account.
-
thuộc loại kính thiên văn phản xạ dùng gương chính lõm và gương phụ phẳng nghiêng
Being or relating to a type of reflecting telescope using a concave primary mirror and a flat diagonal secondary mirror.
Dạng khác
- more Newtonian comparative
- most Newtonian superlative