← Từ điển

nephrite

C2 noun

nephrite /ˈnɛfˌɹaɪt/ nghĩa là ngọc thạch (một loại ngọc bán quý, một trong hai loại thường được gọi là ngọc bích, loại kia là jadeit)

Các nghĩa

  1. ngọc thạch (một loại ngọc bán quý, một trong hai loại thường được gọi là ngọc bích, loại kia là jadeit)

    A semi-precious stone, one of the two types of stone commonly referred to as jade (the other being jadeite).

    countable · uncountable

Dạng khác