← Từ điển

nef

C2 adj

nef /nɛf/ nghĩa là nef (tính từ, trong hình học đại số: về một bó đường thẳng trên đa tạp đại số đầy đủ trên một trường: có bậc của hạn chế lên mọi đường cong đại số trong đa tạp là không âm)

Các nghĩa

  1. nef (tính từ, trong hình học đại số: về một bó đường thẳng trên đa tạp đại số đầy đủ trên một trường: có bậc của hạn chế lên mọi đường cong đại số trong đa tạp là không âm)

    Of a line bundle on a complete algebraic variety over a field: such that the degree of its restriction to every algebraic curve in the variety is non-negative.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối