← Từ điển

nearside

C2 noun

nearside nghĩa là bên trái (đối với xe chạy bên trái đường)

Các nghĩa

  1. bên trái (đối với xe chạy bên trái đường)

    The side of a road vehicle nearest to the kerb: the left side if one drives on the left of the road.

    uk

  2. mặt gần Trái Đất của Mặt Trăng

    The face of the Moon nearest the Earth.

Dạng khác