naze
naze /neɪz/ nghĩa là mũi đất
Các nghĩa
-
mũi đất
A promontory or headland.
Dạng khác
- nazes plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
naze /neɪz/ nghĩa là mũi đất
mũi đất
A promontory or headland.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ