Naxalite
Naxalite nghĩa là thành viên của phong trào Maoist cực đoan ở Ấn Độ
Các nghĩa
-
thành viên của phong trào Maoist cực đoan ở Ấn Độ
A member of any of several militant Maoist movements in India.
Dạng khác
- Naxalites plural
Naxalite nghĩa là thành viên của phong trào Maoist cực đoan ở Ấn Độ
thành viên của phong trào Maoist cực đoan ở Ấn Độ
A member of any of several militant Maoist movements in India.