narrowboat
narrowboat nghĩa là thuyền hẹp (dùng trên kênh đào hẹp ở Anh)
Các nghĩa
-
thuyền hẹp (dùng trên kênh đào hẹp ở Anh)
A barge used on the narrow canals of England.
Dạng khác
- narrowboats plural
narrowboat nghĩa là thuyền hẹp (dùng trên kênh đào hẹp ở Anh)
thuyền hẹp (dùng trên kênh đào hẹp ở Anh)
A barge used on the narrow canals of England.