← Từ điển

narrowboat

C2 noun

narrowboat nghĩa là thuyền hẹp (dùng trên kênh đào hẹp ở Anh)

Các nghĩa

  1. thuyền hẹp (dùng trên kênh đào hẹp ở Anh)

    A barge used on the narrow canals of England.

Dạng khác