← Từ điển

naphthalene

C2 noun

naphthalene /ˈnæfθəliːn/ nghĩa là băng phiến, naftalen (tinh thể trắng từ nhựa than đá, dùng làm băng phiến chống mọt)

Các nghĩa

  1. băng phiến, naftalen (tinh thể trắng từ nhựa than đá, dùng làm băng phiến chống mọt)

    A white crystalline hydrocarbon manufactured from coal tar; used in mothballs.

    uncountable · usually

  2. naftalen (hiđrocacbon thơm hai vòng, C₁₀H₈)

    An aromatic bicyclic hydrocarbon, C₁₀H₈; an acene containing two fused benzene rings.

    uncountable · usually

Dạng khác