← Từ điển

nails

A2 noun

nails /neɪlz/ nghĩa là bốn bệ đá tròn trước Sở Giao dịch Ngô Cốc Bristol

Các nghĩa

  1. bốn bệ đá tròn trước Sở Giao dịch Ngô Cốc Bristol

    The four round-topped pedestals outside the Corn Exchange in Bristol on which bargains used to be struck.

    Don't bite your nails.

    I never cut my nails at night.

    You're usually as tough as nails.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn