nag
us /ˈnæɡ/gen /neɪɡ/
nag /ˈnaɡ/ nghĩa là ngựa nhỏ, ngựa lùn
Các nghĩa
-
ngựa nhỏ, ngựa lùn
A small horse; a pony.
I don't mean to nag you.
I'm an old nag.
Hitch the dumpcart to my nag!
-
ngựa già vô dụng
An old, useless horse.
Dạng khác
- nags plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ