mystification
mystification nghĩa là sự làm bối rối, sự hoang mang
Các nghĩa
-
sự làm bối rối, sự hoang mang
The act of mystifying or the condition of being mystified.
-
điều khó hiểu, điều bí ẩn
A mystifying thing.
Dạng khác
- mystifications plural
mystification nghĩa là sự làm bối rối, sự hoang mang
sự làm bối rối, sự hoang mang
The act of mystifying or the condition of being mystified.
điều khó hiểu, điều bí ẩn
A mystifying thing.