← Từ điển

mystification

C2 noun

mystification nghĩa là sự làm bối rối, sự hoang mang

Các nghĩa

  1. sự làm bối rối, sự hoang mang

    The act of mystifying or the condition of being mystified.

    countable · uncountable

  2. điều khó hiểu, điều bí ẩn

    A mystifying thing.

    countable · uncountable

Dạng khác