← Từ điển

muscadet

C2 noun

muscadet /mʊskəˈdeɪ/ nghĩa là giống nho trắng trồng chủ yếu ở thung lũng Loire, Pháp; hoặc rượu vang trắng khô làm từ giống nho này

Các nghĩa

  1. giống nho trắng trồng chủ yếu ở thung lũng Loire, Pháp; hoặc rượu vang trắng khô làm từ giống nho này

    A white grape grown chiefly in the Loire valley of France, or a dry white wine made from this grape.

    Unconventionally, he recommends a Loire red with fresh oysters, a dish the French customarily consume with muscadet, a piercing Loire white.

Dạng khác