← Từ điển

Musa

C1 name

Musa /ˈmuːsə/ nghĩa là Môi-se, nhà tiên tri trong Hồi giáo

Các nghĩa

  1. Môi-se, nhà tiên tri trong Hồi giáo

    Moses, a rasul in Islam.

    countable · uncountable

    Musa is an interesting guy.

    Musa is a really interesting guy.

    Mansa Musa was fabulously wealthy.

  2. tên nam giới gốc Ả Rập, tương đương Moses

    A male given name from Arabic, equivalent to English Moses.

    countable · uncountable

Dạng khác