← Từ điển

munchy

C2 adj

munchy nghĩa là thích hợp để nhấm nháp, đặc trưng của đồ ăn vặt

Các nghĩa

  1. thích hợp để nhấm nháp, đặc trưng của đồ ăn vặt

    Suitable for munching; characteristic of a snack.

    informal

    You never nibbled at munchier brownies than these.

    And every slice will be the munchiest, tastiest toast you’ve ever eaten!

    Italian crust—crunchier, munchier, flakier by far.

Dạng khác