← Từ điển

mullah

C1 noun

mullah /ˈmʊ.lə/ nghĩa là danh hiệu kính trọng cho học giả thần học và luật sharia

Các nghĩa

  1. danh hiệu kính trọng cho học giả thần học và luật sharia

    An honorific title for a scholar of theology and sharia law.

  2. danh hiệu kính trọng cho người đứng đầu nhà thờ Hồi giáo

    An honorific title for a mosque leader.

  3. học giả và giáo viên thần học, luật sharia, người ban hành fatwa

    A scholar and teacher of theology and sharia law, and an issuer of fatwas.

    In the first week of March 2018, the Shia mullah issues a fatwa prohibiting vengeance killing and requiring reconciliation.

  4. lãnh tụ Hồi giáo bảo thủ, đặc biệt thù địch với tôn giáo khác

    A conservative Muslim leader or cleric, especially one who is hostile against other religions.

    india · slang · slur

  5. người Hồi giáo

    A Muslim.

    india · broadly · slang · slur

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ