mullah
mullah /ˈmʊ.lə/ nghĩa là danh hiệu kính trọng cho học giả thần học và luật sharia
Các nghĩa
-
danh hiệu kính trọng cho học giả thần học và luật sharia
An honorific title for a scholar of theology and sharia law.
-
danh hiệu kính trọng cho người đứng đầu nhà thờ Hồi giáo
An honorific title for a mosque leader.
-
học giả và giáo viên thần học, luật sharia, người ban hành fatwa
A scholar and teacher of theology and sharia law, and an issuer of fatwas.
In the first week of March 2018, the Shia mullah issues a fatwa prohibiting vengeance killing and requiring reconciliation.
-
lãnh tụ Hồi giáo bảo thủ, đặc biệt thù địch với tôn giáo khác
A conservative Muslim leader or cleric, especially one who is hostile against other religions.
-
người Hồi giáo
A Muslim.
Dạng khác
- mullahs plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ