← Từ điển

muddler

C2 noun

muddler /ˈmʌd.lə/ nghĩa là người hay làm rối, vật làm rối

Các nghĩa

  1. người hay làm rối, vật làm rối

    A person or thing that muddles.

  2. dụng cụ nghiền (để nghiền và trộn)

    A tool used in muddling, used to mash and mix.

Dạng khác