muddler
muddler /ˈmʌd.lə/ nghĩa là người hay làm rối, vật làm rối
Các nghĩa
-
người hay làm rối, vật làm rối
A person or thing that muddles.
-
dụng cụ nghiền (để nghiền và trộn)
A tool used in muddling, used to mash and mix.
Dạng khác
- muddlers plural