← Từ điển

mu

B2 noun

mu nghĩa là chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Hy Lạp hiện đại

Các nghĩa

  1. chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Hy Lạp hiện đại

    A unit of surface area, currently equivalent to two-thirtieths of a hectare.

    Of 114 village farming families, only ten had more than 30 mu of land and only five had more than 60 mu.

Dạng khác