mozo
mozo /ˈməʊzəʊ/ nghĩa là người hầu nam, đặc biệt là phụ tá cho đấu sĩ bò tót
Các nghĩa
-
người hầu nam, đặc biệt là phụ tá cho đấu sĩ bò tót
A male servant, especially an attendant to a bullfighter.
I found, by advice, that single mozos weren't apt to be much good.
-
cách gọi tôn kính một chàng trai trẻ (thường chưa vợ), có hoặc không kèm tên
A title of respect for a young man (usually unmarried) with or without a name used.
-
người đàn ông chưa vợ, cậu bé
An unmarried man, a boy.
Dạng khác
- mozos plural