mox
mox nghĩa là nghị lực, can đảm, gan dạ
Các nghĩa
-
nghị lực, can đảm, gan dạ
Energy, vigor, courage, pluck.
-
đá quý có phép thuật
A gemstone with magical properties.
Dạng khác
- moxes plural
- moxen plural
mox nghĩa là nghị lực, can đảm, gan dạ
nghị lực, can đảm, gan dạ
Energy, vigor, courage, pluck.
đá quý có phép thuật
A gemstone with magical properties.